Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đoàn Ngọc Huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ich_loi_tai_che.swf Giao_duc_gioi_tinh.swf Giao_duc_gioi_tinh.swf Onhiemkhongkhi.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề khảo sát chất lượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Ngọc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:34' 13-09-2011
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI
    TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011 – 2012
    MÔN: HÓA HỌC
    LỚP: 9

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    Acit
    Nêu định nghĩa về acit
    Phân loại acit
    
    
    
    Bazơ
    
    Phân loại bazơ và lấy ví dụ
    
    
    
    Muối
    Định nghĩa muối
    Hoàn thành một số phương trình phản ứng
    
    
    
    






























    PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
    TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN NĂM HỌC 2011 – 2012
    MÔN: HÓA HỌC
    LỚP: 9
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Đề:
    Câu 1: ( 3 điểm)
    Nêu định nghĩa về acit và phân loại acit. Cho ví dụ.
    Câu 2: (2 điểm)
    có mấy loại bazơ, ứng với mỗi loại cho 2 ví dụ.
    Câu 3: (5 điểm)
    Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
    a. S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2 CaSO3

    b. Na Na2O NaOH NaCO3 Na2SO4 NaCl




    - - - - - - - - - - Hết - - - - - - - - - -













    PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI HƯỚNG DẪN CHẤM
    TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    MÔN: HÓA HỌC
    LỚP: 9

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    - Acit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc acit
    - Các nguyên tử hiđrô có thể thay thế bởi các nguyên tử kim loại
    - Có hai loại acit:
    Acit có oxi. Ví dụ: H2SO4
    Acit không có oxi. Ví dụ: HCl
    1đ



    0.5đ
    0.5đ
    
    Câu 2
    Có hai loại bazơ:
    Bazơ tan (hay bazơ kiềm). Ví dụ:
    NaOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2;…..
    Bazơ không tan. Ví dụ:
    CuOH; MgOH; Fe(OH)3; ......
    



    
    Câu 3
    a.
    S + O2 –> SO2
    SO2 + H2O –> H2SO3
    H2SO3 + NaOH –> NaSO3 + H2O
    NaSO3 + H2SO4 –> Na2SO4 + H2O + SO2
    SO2 + CaO –> CaSO3
    b.
    Na + O2 –> Na2O
    Na2O + H2O –> NaOH
    NaOH + H2CO3 –> NaCO3 + H2O
    NaCO3 + H2SO4 –> Na2SO4 + H2CO3
    Na2SO4 + HCl –> NaCl + H2SO4
    
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ

    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ
    0.5đ
    
    
     
    Gửi ý kiến